弥补 đọc là míbǔ, nghĩa là bù đắp, khắc phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
弥补
míbǔ
bù đắp, khắc phục

Hán Việt: di bổ

động từ

Ví dụ với 弥补

我想弥补自己的错误。
Wǒ xiǎng míbǔ zìjǐ de cuòwù.
Tôi muốn bù đắp lỗi lầm của mình.
这笔钱弥补了损失。
Zhè bǐ qián míbǔ le sǔnshī.
Khoản tiền này bù đắp tổn thất.

Cách viết 弥补 (thứ tự nét)

弥… nét
补… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 弥补

ChữPinyinBộ thủSố nét
弥mí
补bǔ衤7

Hỏi nhanh về 弥补

弥补 tiếng Trung là gì?

弥补 (míbǔ) nghĩa là bù đắp, khắc phục (động từ).

弥补 đọc thế nào?

弥补 đọc là míbǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 弥补 thế nào?

Ví dụ: 我想弥补自己的错误。 (Wǒ xiǎng míbǔ zìjǐ de cuòwù.) nghĩa là: Tôi muốn bù đắp lỗi lầm của mình.

弥补 thuộc cấp HSK mấy?

弥补 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.