补助 đọc là bǔzhù, nghĩa là trợ cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
补助
bǔzhù
trợ cấp
động từ, danh từ
Ví dụ với 补助
学校给家庭困难的学生发放生活补助。
Xuéxiào gěi jiātíng kùnnan de xuésheng fāfàng shēnghuó bǔzhù.
Nhà trường phát trợ cấp sinh hoạt cho học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn.
公司每月补助员工三百元交通费。
Gōngsī měi yuè bǔzhù yuángōng sān bǎi yuán jiāotōngfèi.
Mỗi tháng công ty trợ cấp cho nhân viên ba trăm tệ tiền đi lại.
Cách viết 补助 (thứ tự nét)
补… nét
助… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 补助
补助 tiếng Trung là gì?
补助 (bǔzhù) nghĩa là trợ cấp (động từ, danh từ).
补助 đọc thế nào?
补助 đọc là bǔzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 补助 thế nào?
Ví dụ: 学校给家庭困难的学生发放生活补助。 (Xuéxiào gěi jiātíng kùnnan de xuésheng fāfàng shēnghuó bǔzhù.) nghĩa là: Nhà trường phát trợ cấp sinh hoạt cho học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn.
补助 thuộc cấp HSK mấy?
补助 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.