补考 đọc là bǔkǎo, nghĩa là thi lại (thi bù). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
补考
bǔkǎo
thi lại (thi bù)
động từ
Ví dụ với 补考
我这门课要补考。
Wǒ zhè mén kè yào bǔkǎo.
Môn này tôi phải thi lại.
Lưu ý khi dùng
Thi bù cho người vắng mặt hoặc chưa đạt: 参加补考, 通过补考. Cũng là danh từ: 一次补考.
Cách viết 补考 (thứ tự nét)
补… nét
考… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 补考
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 补 | bǔ | 衤 | 7 |
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 补考
补考 tiếng Trung là gì?
补考 (bǔkǎo) nghĩa là thi lại (thi bù) (động từ).
补考 đọc thế nào?
补考 đọc là bǔkǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 补考 thế nào?
Ví dụ: 我这门课要补考。 (Wǒ zhè mén kè yào bǔkǎo.) nghĩa là: Môn này tôi phải thi lại.
补考 thuộc cấp HSK mấy?
补考 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet