补习 đọc là bǔxí, nghĩa là học thêm, học phụ đạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
补习
bǔxí
học thêm, học phụ đạo
động từ

Ví dụ với 补习

他周末去补习英语。
Tā zhōumò qù bǔxí Yīngyǔ.
Cuối tuần anh ấy đi học thêm tiếng Anh.

Lưu ý khi dùng

Học thêm ở lớp hoặc với gia sư: 补习班 (lớp học thêm), 补习英语; khác 补课 (học bù buổi đã nghỉ).

Cách viết 补习 (thứ tự nét)

补… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 补习

ChữPinyinBộ thủSố nét
补bǔ衤7
习xí冫3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 补习

补习 tiếng Trung là gì?

补习 (bǔxí) nghĩa là học thêm, học phụ đạo (động từ).

补习 đọc thế nào?

补习 đọc là bǔxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 补习 thế nào?

Ví dụ: 他周末去补习英语。 (Tā zhōumò qù bǔxí Yīngyǔ.) nghĩa là: Cuối tuần anh ấy đi học thêm tiếng Anh.

补习 thuộc cấp HSK mấy?

补习 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet