互补 đọc là hùbǔ, nghĩa là bổ sung cho nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
互补
hùbǔ
bổ sung cho nhau
động từ

Cách viết 互补 (thứ tự nét)

互… nét
补… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 互补

互补 tiếng Trung là gì?

互补 (hùbǔ) nghĩa là bổ sung cho nhau (động từ).

互补 đọc thế nào?

互补 đọc là hùbǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

互补 thuộc cấp HSK mấy?

互补 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet