满 đọc là mǎn, thuộc bộ 85 (水), gồm 14 nét.

满
mǎn
Bộ thủ 85 (水)14 nét

Phân rã chữ 满

⿰氵⿱艹两

Mẹo nhớ chữ 满

CẦN DUYỆT
满 — bộ 氵 (nước) + 两: nước tràn đầy → đầy (满) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 满 (thứ tự nét)

满… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 满

HT-07