满怀 đọc là mǎnhuái, nghĩa là đầy ắp trong lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
满怀
mǎnhuái
đầy ắp trong lòng
động từ, danh từ

Ví dụ với 满怀

她满怀信心地走进了考场。
Tā mǎnhuái xìnxīn de zǒujìn le kǎochǎng.
Cô ấy tràn đầy tự tin bước vào phòng thi.
新年到了,大家满怀希望迎接新的一年。
Xīnnián dào le, dàjiā mǎnhuái xīwàng yíngjiē xīn de yì nián.
Năm mới đến, mọi người tràn đầy hy vọng chào đón một năm mới.

Cách viết 满怀 (thứ tự nét)

满… nét
怀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 满怀

满怀 tiếng Trung là gì?

满怀 (mǎnhuái) nghĩa là đầy ắp trong lòng (động từ, danh từ).

满怀 đọc thế nào?

满怀 đọc là mǎnhuái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 满怀 thế nào?

Ví dụ: 她满怀信心地走进了考场。 (Tā mǎnhuái xìnxīn de zǒujìn le kǎochǎng.) nghĩa là: Cô ấy tràn đầy tự tin bước vào phòng thi.

满怀 thuộc cấp HSK mấy?

满怀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.