饱满 đọc là bǎomǎn, nghĩa là đầy đặn, căng tràn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
饱满
bǎomǎn
đầy đặn, căng tràn
tính từ

Ví dụ với 饱满

这些稻穗长得又大又饱满。
Zhèxiē dàosuì zhǎng de yòu dà yòu bǎomǎn.
Những bông lúa này mẩy to và chắc hạt.
运动员们精神饱满地走进了赛场。
Yùndòngyuánmen jīngshén bǎomǎn de zǒujìn le sàichǎng.
Các vận động viên tinh thần tràn đầy bước vào sân thi đấu.

Cách viết 饱满 (thứ tự nét)

饱… nét
满… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 饱满

饱满 tiếng Trung là gì?

饱满 (bǎomǎn) nghĩa là đầy đặn, căng tràn (tính từ).

饱满 đọc thế nào?

饱满 đọc là bǎomǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 饱满 thế nào?

Ví dụ: 这些稻穗长得又大又饱满。 (Zhèxiē dàosuì zhǎng de yòu dà yòu bǎomǎn.) nghĩa là: Những bông lúa này mẩy to và chắc hạt.

饱满 thuộc cấp HSK mấy?

饱满 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.