美满 đọc là měimǎn, nghĩa là mỹ mãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
美满
měimǎn
mỹ mãn
tính từ
Ví dụ với 美满
祝你们新婚快乐,生活幸福美满!
Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè, shēnghuó xìngfú měimǎn!
Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc viên mãn!
他们夫妻互相理解,家庭一直很美满。
Tāmen fūqī hùxiāng lǐjiě, jiātíng yìzhí hěn měimǎn.
Vợ chồng họ thấu hiểu nhau, gia đình lúc nào cũng êm ấm trọn vẹn.
Cách viết 美满 (thứ tự nét)
美… nét
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 美满
美满 tiếng Trung là gì?
美满 (měimǎn) nghĩa là mỹ mãn (tính từ).
美满 đọc thế nào?
美满 đọc là měimǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美满 thế nào?
Ví dụ: 祝你们新婚快乐,生活幸福美满! (Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè, shēnghuó xìngfú měimǎn!) nghĩa là: Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc viên mãn!
美满 thuộc cấp HSK mấy?
美满 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.