自满 đọc là zìmǎn, nghĩa là tự mãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自满
zìmǎn
tự mãn
tính từ
Ví dụ với 自满
取得一点成绩就自满,是很难进步的。
Qǔdé yìdiǎn chéngjì jiù zìmǎn, shì hěn nán jìnbù de.
Mới đạt chút thành tích đã tự mãn thì rất khó tiến bộ.
他从不自满,总是虚心向别人学习。
Tā cóng bù zìmǎn, zǒngshì xūxīn xiàng biéren xuéxí.
Anh ấy chưa bao giờ tự mãn, luôn khiêm tốn học hỏi người khác.
Cách viết 自满 (thứ tự nét)
自… nét
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自满
自满 tiếng Trung là gì?
自满 (zìmǎn) nghĩa là tự mãn (tính từ).
自满 đọc thế nào?
自满 đọc là zìmǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自满 thế nào?
Ví dụ: 取得一点成绩就自满,是很难进步的。 (Qǔdé yìdiǎn chéngjì jiù zìmǎn, shì hěn nán jìnbù de.) nghĩa là: Mới đạt chút thành tích đã tự mãn thì rất khó tiến bộ.
自满 thuộc cấp HSK mấy?
自满 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.