爆满 đọc là bàomǎn, nghĩa là chật kín. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
爆满
bàomǎn
chật kín
động từ

Ví dụ với 爆满

周末的餐厅总是爆满,要提前订位。
Zhōumò de cāntīng zǒngshì bàomǎn, yào tíqián dìng wèi.
Nhà hàng cuối tuần lúc nào cũng chật kín, phải đặt chỗ trước.
春运期间,火车站的候车室都爆满了。
Chūnyùn qījiān, huǒchēzhàn de hòuchēshì dōu bàomǎn le.
Trong đợt cao điểm đi lại dịp Tết (xuân vận), phòng chờ ở ga tàu đều chật kín.

Cách viết 爆满 (thứ tự nét)

爆… nét
满… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 爆满

爆满 tiếng Trung là gì?

爆满 (bàomǎn) nghĩa là chật kín (động từ).

爆满 đọc thế nào?

爆满 đọc là bàomǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爆满 thế nào?

Ví dụ: 周末的餐厅总是爆满,要提前订位。 (Zhōumò de cāntīng zǒngshì bàomǎn, yào tíqián dìng wèi.) nghĩa là: Nhà hàng cuối tuần lúc nào cũng chật kín, phải đặt chỗ trước.

爆满 thuộc cấp HSK mấy?

爆满 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.