满足 đọc là mǎnzú, nghĩa là thỏa mãn; hài lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
满足
mǎnzú
thỏa mãn; hài lòng
động từ; tính từ
Ví dụ với 满足
他对现在的生活很满足。
Tā duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
Cách viết 满足 (thứ tự nét)
满… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 满足
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 满 | mǎn | 氵 | 13 |
| 足 | zú | 足 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 满足
满足 tiếng Trung là gì?
满足 (mǎnzú) nghĩa là thỏa mãn; hài lòng (động từ; tính từ).
满足 đọc thế nào?
满足 đọc là mǎnzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 满足 thế nào?
Ví dụ: 他对现在的生活很满足。 (Tā duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.) nghĩa là: Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
满足 thuộc cấp HSK mấy?
满足 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet