布满 đọc là bùmǎn, nghĩa là phủ đầy, giăng đầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
布满
bùmǎn
phủ đầy, giăng đầy
động từ
Ví dụ với 布满
墙上布满了照片。
Qiáng shang bùmǎn le zhàopiàn.
Trên tường dán đầy ảnh.
Lưu ý khi dùng
Bổ ngữ kết quả 布 + 满: 布满灰尘; chủ ngữ là nơi bị phủ kín: 脸上布满皱纹 (mặt đầy nếp nhăn).
Cách viết 布满 (thứ tự nét)
布… nét
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 布满
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 布 | bù | 巾 | 5 |
| 满 | mǎn | 氵 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 布满
布满 tiếng Trung là gì?
布满 (bùmǎn) nghĩa là phủ đầy, giăng đầy (động từ).
布满 đọc thế nào?
布满 đọc là bùmǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 布满 thế nào?
Ví dụ: 墙上布满了照片。 (Qiáng shang bùmǎn le zhàopiàn.) nghĩa là: Trên tường dán đầy ảnh.
布满 thuộc cấp HSK mấy?
布满 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet