游 đọc là yóu, thuộc bộ 85 (水), gồm 12 nét.
游
yóu
Bộ thủ 85 (水)12 nét
Phân rã chữ 游
⿰氵斿
Mẹo nhớ chữ 游
CẦN DUYỆT
游 — bộ 氵 (nước) + 斿: di chuyển trên nước → bơi, đi chơi (游) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
游 — bộ 氵 (nước) + 斿: di chuyển trên nước → bơi, đi chơi (游) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 游 (thứ tự nét)
游… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 游
- 游 yóu – bơi; đi chơi, du ngoạn
- 上游 shàngyóu – thượng nguồn
- 下游 xiàyóu – hạ lưu
- 出游 chūyóu – đi chơi xa, du ngoạn
- 导游 dǎoyóu – hướng dẫn viên du lịch
- 旅游 lǚyóu – du lịch (tham quan, nghỉ dưỡng)
- 游人 yóurén – du khách
- 游客 yóukè – du khách
- 游戏 yóuxì – trò chơi
- 游泳 yóuyǒng – bơi lội
- 游玩 yóuwán – dạo chơi, tham quan
- 游船 yóuchuán – thuyền du lịch
- 游行 yóuxíng – diễu hành
- 游览 yóulǎn – tham quan, ngắm cảnh
- 漫游 mànyóu – dạo chơi, chuyển vùng
- 郊游 jiāoyóu – dã ngoại
- 游泳池 yóuyǒngchí – bể bơi
HT-07