出游 đọc là chūyóu, nghĩa là đi chơi xa, du ngoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
出游
chūyóu
đi chơi xa, du ngoạn
Hán Việt: xuất du
động từ
Ví dụ với 出游
周末我们全家出游。
Zhōumò wǒmen quánjiā chūyóu.
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi chơi.
节假日出游的人很多。
Jiéjiàrì chūyóu de rén hěn duō.
Dịp lễ có rất nhiều người đi chơi.
Cách viết 出游 (thứ tự nét)
出… nét
游… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出游
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 游 | yóu | 氵 | 12 |
Hỏi nhanh về 出游
出游 tiếng Trung là gì?
出游 (chūyóu) nghĩa là đi chơi xa, du ngoạn (động từ).
出游 đọc thế nào?
出游 đọc là chūyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出游 thế nào?
Ví dụ: 周末我们全家出游。 (Zhōumò wǒmen quánjiā chūyóu.) nghĩa là: Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi chơi.
出游 thuộc cấp HSK mấy?
出游 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.