漫游 đọc là mànyóu, nghĩa là dạo chơi, chuyển vùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
漫游
mànyóu
dạo chơi, chuyển vùng
động từ

Ví dụ với 漫游

周末我们在古镇里随意漫游,感觉很放松。
Zhōumò wǒmen zài gǔzhèn li suíyì mànyóu, gǎnjué hěn fàngsōng.
Cuối tuần chúng tôi tùy ý dạo chơi trong thị trấn cổ, cảm thấy rất thư thái.
出国出差前,记得开通手机的国际漫游服务。
Chū guó chū chāi qián, jìde kāitōng shǒujī de guójì mànyóu fúwù.
Trước khi đi công tác nước ngoài, nhớ đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế cho điện thoại.

Cách viết 漫游 (thứ tự nét)

漫… nét
游… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 漫游

漫游 tiếng Trung là gì?

漫游 (mànyóu) nghĩa là dạo chơi, chuyển vùng (động từ).

漫游 đọc thế nào?

漫游 đọc là mànyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 漫游 thế nào?

Ví dụ: 周末我们在古镇里随意漫游,感觉很放松。 (Zhōumò wǒmen zài gǔzhèn li suíyì mànyóu, gǎnjué hěn fàngsōng.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi tùy ý dạo chơi trong thị trấn cổ, cảm thấy rất thư thái.

漫游 thuộc cấp HSK mấy?

漫游 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.