游戏 đọc là yóuxì, nghĩa là trò chơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
游戏
yóuxì
trò chơi
danh từ

Ví dụ với 游戏

孩子爱玩电脑游戏。
Háizi ài wán diànnǎo yóuxì.
Trẻ con thích chơi game trên máy tính.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ: 游戏人生.

Cách viết 游戏 (thứ tự nét)

游… nét
戏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 游戏

ChữPinyinBộ thủSố nét
游yóu氵12
戏xì戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 游戏

游戏 tiếng Trung là gì?

游戏 (yóuxì) nghĩa là trò chơi (danh từ).

游戏 đọc thế nào?

游戏 đọc là yóuxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 游戏 thế nào?

Ví dụ: 孩子爱玩电脑游戏。 (Háizi ài wán diànnǎo yóuxì.) nghĩa là: Trẻ con thích chơi game trên máy tính.

游戏 thuộc cấp HSK mấy?

游戏 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet