郊游 đọc là jiāoyóu, nghĩa là dã ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
郊游
jiāoyóu
dã ngoại
động từ
Ví dụ với 郊游
春天到了,我们打算周末去郊游。
Chūntiān dào le, wǒmen dǎsuan zhōumò qù jiāoyóu.
Mùa xuân đến rồi, cuối tuần chúng tôi định đi dã ngoại.
学校组织学生去郊游,大家都带了零食。
Xuéxiào zǔzhī xuésheng qù jiāoyóu, dàjiā dōu dài le língshí.
Nhà trường tổ chức cho học sinh đi dã ngoại, ai cũng mang theo đồ ăn vặt.
Cách viết 郊游 (thứ tự nét)
郊… nét
游… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 郊游
郊游 tiếng Trung là gì?
郊游 (jiāoyóu) nghĩa là dã ngoại (động từ).
郊游 đọc thế nào?
郊游 đọc là jiāoyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 郊游 thế nào?
Ví dụ: 春天到了,我们打算周末去郊游。 (Chūntiān dào le, wǒmen dǎsuan zhōumò qù jiāoyóu.) nghĩa là: Mùa xuân đến rồi, cuối tuần chúng tôi định đi dã ngoại.
郊游 thuộc cấp HSK mấy?
郊游 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.