游泳 đọc là yóuyǒng, nghĩa là bơi lội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
游泳
yóuyǒng
bơi lội
động từ
Ví dụ với 游泳
我每周游泳两次。
Wǒ měi zhōu yóuyǒng liǎng cì.
Mỗi tuần tôi đi bơi hai lần.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 游了一个小时泳.
Cách viết 游泳 (thứ tự nét)
游… nét
泳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 游泳
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 游 | yóu | 氵 | 12 |
| 泳 | yǒng | 氵 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 游泳
游泳 tiếng Trung là gì?
游泳 (yóuyǒng) nghĩa là bơi lội (động từ).
游泳 đọc thế nào?
游泳 đọc là yóuyǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 游泳 thế nào?
Ví dụ: 我每周游泳两次。 (Wǒ měi zhōu yóuyǒng liǎng cì.) nghĩa là: Mỗi tuần tôi đi bơi hai lần.
游泳 thuộc cấp HSK mấy?
游泳 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet