游 đọc là yóu, nghĩa là bơi; đi chơi, du ngoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
游
yóu
bơi; đi chơi, du ngoạn
động từBộ thủ 氵12 nét
Ví dụ với 游
他游得很快。
Tā yóu de hěn kuài.
Anh ấy bơi rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Gặp trong 游泳, 游客, 旅游, 游戏, 游览.
Cách viết 游 (thứ tự nét)
游… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 游
游 tiếng Trung là gì?
游 (yóu) nghĩa là bơi; đi chơi, du ngoạn (động từ).
游 đọc thế nào?
游 đọc là yóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 游 thế nào?
Ví dụ: 他游得很快。 (Tā yóu de hěn kuài.) nghĩa là: Anh ấy bơi rất nhanh.
游 thuộc cấp HSK mấy?
游 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet