游玩 đọc là yóuwán, nghĩa là dạo chơi, tham quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
游玩
yóuwán
dạo chơi, tham quan
Hán Việt: du ngoạn
động từ
Ví dụ với 游玩
我们在公园里游玩。
Wǒmen zài gōngyuán lǐ yóuwán.
Chúng tôi dạo chơi trong công viên.
周末带孩子去游玩吧。
Zhōumò dài háizi qù yóuwán ba.
Cuối tuần dẫn con đi chơi nhé.
Cách viết 游玩 (thứ tự nét)
游… nét
玩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 游玩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 游 | yóu | 氵 | 12 |
| 玩 | wán | 王 | 8 |
Hỏi nhanh về 游玩
游玩 tiếng Trung là gì?
游玩 (yóuwán) nghĩa là dạo chơi, tham quan (động từ).
游玩 đọc thế nào?
游玩 đọc là yóuwán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 游玩 thế nào?
Ví dụ: 我们在公园里游玩。 (Wǒmen zài gōngyuán lǐ yóuwán.) nghĩa là: Chúng tôi dạo chơi trong công viên.
游玩 thuộc cấp HSK mấy?
游玩 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.