有 đọc là yǒu, thuộc bộ 74 (月), gồm 6 nét.
有
yǒu
Bộ thủ 74 (月)6 nét
Phân rã chữ 有
⿸?月
Cách viết 有 (thứ tự nét)
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 有
- 有 yǒu – có
- 享有 xiǎngyǒu – được hưởng
- 共有 gòngyǒu – tổng cộng có
- 具有 jùyǒu – có; mang (tính chất)
- 占有 zhànyǒu – chiếm hữu; chiếm (tỷ lệ)
- 原有 yuányǒu – vốn có
- 只有 zhǐyǒu – chỉ có; chỉ khi
- 含有 hányǒu – có chứa
- 唯有 wéiyǒu – chỉ có
- 固有 gùyǒu – vốn có
- 国有 guóyǒu – quốc hữu
- 富有 fùyǒu – giàu có; giàu (về...)
- 带有 dàiyǒu – mang theo, có kèm; mang tính
- 所有 suǒyǒu – tất cả, toàn bộ
- 拥有 yōngyǒu – sở hữu, có
- 持有 chíyǒu – nắm giữ, sở hữu
- 有一些 yǒu yìxiē – có một vài
- 一无所有 yìwúsuǒyǒu – trắng tay
- 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu – chưa từng có
- 大有可为 dàyǒukěwéi – rất có triển vọng
- 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ – thật vô lý
- 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu – có đủ mọi thứ
- 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ – nho nhã, lễ độ
- 有一点儿 yǒuyìdiǎnr – hơi, có một chút
HT-07