富有 đọc là fùyǒu, nghĩa là giàu có; giàu (về...). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
富有
fùyǒu
giàu có; giàu (về...)
tính từ

Ví dụ với 富有

这个孩子富有想象力。
Zhège háizi fùyǒu xiǎngxiànglì.
Đứa trẻ này giàu trí tưởng tượng.

Lưu ý khi dùng

Hai cách dùng: giàu có (他很富有) và giàu về mặt trừu tượng, thường văn viết: 富有经验, 富有爱心, 富有魅力; tân ngữ là phẩm chất.

Cách viết 富有 (thứ tự nét)

富… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 富有

ChữPinyinBộ thủSố nét
富fù宀12
有yǒu月6

Hỏi nhanh về 富有

富有 tiếng Trung là gì?

富有 (fùyǒu) nghĩa là giàu có; giàu (về...) (tính từ).

富有 đọc thế nào?

富有 đọc là fùyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 富有 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子富有想象力。 (Zhège háizi fùyǒu xiǎngxiànglì.) nghĩa là: Đứa trẻ này giàu trí tưởng tượng.

富有 thuộc cấp HSK mấy?

富有 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet