彬彬有礼 đọc là bīnbīnyǒulǐ, nghĩa là nho nhã, lễ độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
彬彬有礼
bīnbīnyǒulǐ
nho nhã, lễ độ
Ví dụ với 彬彬有礼
这位服务员待人彬彬有礼,客人都很满意。
Zhè wèi fúwùyuán dàirén bīnbīnyǒulǐ, kèren dōu hěn mǎnyì.
Nhân viên phục vụ này đối xử nho nhã lễ độ, khách đều rất hài lòng.
他说话总是彬彬有礼,从不大声争吵。
Tā shuō huà zǒngshì bīnbīnyǒulǐ, cóng bú dàshēng zhēngchǎo.
Anh ấy nói chuyện luôn nho nhã lễ độ, chưa bao giờ to tiếng cãi vã.
Cách viết 彬彬有礼 (thứ tự nét)
彬… nét
有… nét
礼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 彬彬有礼
彬彬有礼 tiếng Trung là gì?
彬彬有礼 (bīnbīnyǒulǐ) nghĩa là nho nhã, lễ độ.
彬彬有礼 đọc thế nào?
彬彬有礼 đọc là bīnbīnyǒulǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 彬彬有礼 thế nào?
Ví dụ: 这位服务员待人彬彬有礼,客人都很满意。 (Zhè wèi fúwùyuán dàirén bīnbīnyǒulǐ, kèren dōu hěn mǎnyì.) nghĩa là: Nhân viên phục vụ này đối xử nho nhã lễ độ, khách đều rất hài lòng.
彬彬有礼 thuộc cấp HSK mấy?
彬彬有礼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.