持有 đọc là chíyǒu, nghĩa là nắm giữ, sở hữu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
持有
chíyǒu
nắm giữ, sở hữu
động từ

Ví dụ với 持有

他持有三家公司的股票。
Tā chíyǒu sān jiā gōngsī de gǔpiào.
Anh ấy nắm giữ cổ phiếu của ba công ty.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, tân ngữ là giấy tờ, cổ phiếu, quan điểm: 持有护照, 持有股票, 持有不同看法.

Cách viết 持有 (thứ tự nét)

持… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 持有

ChữPinyinBộ thủSố nét
持chí扌9
有yǒu月6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 持有

持有 tiếng Trung là gì?

持有 (chíyǒu) nghĩa là nắm giữ, sở hữu (động từ).

持有 đọc thế nào?

持有 đọc là chíyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 持有 thế nào?

Ví dụ: 他持有三家公司的股票。 (Tā chíyǒu sān jiā gōngsī de gǔpiào.) nghĩa là: Anh ấy nắm giữ cổ phiếu của ba công ty.

持有 thuộc cấp HSK mấy?

持有 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet