股票 đọc là gǔpiào, nghĩa là cổ phiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
股票
gǔpiào
cổ phiếu
danh từ
Ví dụ với 股票
他买了一些这家公司的股票。
Tā mǎi le yìxiē zhè jiā gōngsī de gǔpiào.
Anh ấy mua một ít cổ phiếu của công ty này.
Lưu ý khi dùng
Cổ phiếu: 买股票, 卖股票, 炒股票; khẩu ngữ gọi tắt là 股; chứng khoán nói chung là 证券.
Cách viết 股票 (thứ tự nét)
股… nét
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 股票
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 股 | gǔ | ⺼ | 8 |
| 票 | piào | 示 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 股票
股票 tiếng Trung là gì?
股票 (gǔpiào) nghĩa là cổ phiếu (danh từ).
股票 đọc thế nào?
股票 đọc là gǔpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 股票 thế nào?
Ví dụ: 他买了一些这家公司的股票。 (Tā mǎi le yìxiē zhè jiā gōngsī de gǔpiào.) nghĩa là: Anh ấy mua một ít cổ phiếu của công ty này.
股票 thuộc cấp HSK mấy?
股票 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet