股东 đọc là gǔdōng, nghĩa là cổ đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
股东
gǔdōng
cổ đông
danh từ

Ví dụ với 股东

公司开会请所有股东参加。
Gōngsī kāihuì qǐng suǒyǒu gǔdōng cānjiā.
Công ty họp, mời tất cả cổ đông tham dự.

Lưu ý khi dùng

Người góp vốn, sở hữu cổ phần: 大股东 (cổ đông lớn), 股东大会 (đại hội cổ đông).

Cách viết 股东 (thứ tự nét)

股… nét
东… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 股东

ChữPinyinBộ thủSố nét
股gǔ⺼8
东dōng一5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 股东

股东 tiếng Trung là gì?

股东 (gǔdōng) nghĩa là cổ đông (danh từ).

股东 đọc thế nào?

股东 đọc là gǔdōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 股东 thế nào?

Ví dụ: 公司开会请所有股东参加。 (Gōngsī kāihuì qǐng suǒyǒu gǔdōng cānjiā.) nghĩa là: Công ty họp, mời tất cả cổ đông tham dự.

股东 thuộc cấp HSK mấy?

股东 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet