应有尽有 đọc là yīngyǒujìnyǒu, nghĩa là có đủ mọi thứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
应有尽有
yīngyǒujìnyǒu
có đủ mọi thứ
thành ngữ

Ví dụ với 应有尽有

这家超市商品应有尽有,买东西非常方便。
Zhè jiā chāoshì shāngpǐn yīngyǒujìnyǒu, mǎi dōngxi fēicháng fāngbiàn.
Siêu thị này hàng hóa có đủ mọi thứ, mua sắm rất tiện.
学校图书馆里的学习资料应有尽有。
Xuéxiào túshūguǎn li de xuéxí zīliào yīngyǒujìnyǒu.
Thư viện trường có đủ mọi loại tài liệu học tập.

Cách viết 应有尽有 (thứ tự nét)

应… nét
有… nét
尽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 应有尽有

应有尽有 tiếng Trung là gì?

应有尽有 (yīngyǒujìnyǒu) nghĩa là có đủ mọi thứ (thành ngữ).

应有尽有 đọc thế nào?

应有尽有 đọc là yīngyǒujìnyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应有尽有 thế nào?

Ví dụ: 这家超市商品应有尽有,买东西非常方便。 (Zhè jiā chāoshì shāngpǐn yīngyǒujìnyǒu, mǎi dōngxi fēicháng fāngbiàn.) nghĩa là: Siêu thị này hàng hóa có đủ mọi thứ, mua sắm rất tiện.

应有尽有 thuộc cấp HSK mấy?

应有尽有 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.