共有 đọc là gòngyǒu, nghĩa là tổng cộng có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
共有
gòngyǒu
tổng cộng có
động từ

Ví dụ với 共有

我们班共有三十个学生。
Wǒmen bān gòngyǒu sānshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có ba mươi học sinh.

Cách viết 共有 (thứ tự nét)

共… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 共有

ChữPinyinBộ thủSố nét
共gòng八6
有yǒu月6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 共有

共有 tiếng Trung là gì?

共有 (gòngyǒu) nghĩa là tổng cộng có (động từ).

共有 đọc thế nào?

共有 đọc là gòngyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 共有 thế nào?

Ví dụ: 我们班共有三十个学生。 (Wǒmen bān gòngyǒu sānshí ge xuésheng.) nghĩa là: Lớp chúng tôi tổng cộng có ba mươi học sinh.

共有 thuộc cấp HSK mấy?

共有 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet