明 đọc là míng, thuộc bộ 72 (日), gồm 8 nét.

明
míng
Bộ thủ 72 (日)8 nét

Phân rã chữ 明

⿰日月

Mẹo nhớ chữ 明

CẦN DUYỆT
明 — 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng) cùng sáng → sáng, rõ (明) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 明 (thứ tự nét)

明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Âm Hán Việt: minh

Từ vựng có chữ 明

HT-07