查明 đọc là chámíng, nghĩa là điều tra rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
查明
chámíng
điều tra rõ
động từ
Ví dụ với 查明
技术人员正在查明停电的原因。
Jìshù rényuán zhèngzài chámíng tíng diàn de yuányīn.
Nhân viên kỹ thuật đang điều tra làm rõ nguyên nhân mất điện.
记者到现场查明了事情的真相。
Jìzhě dào xiànchǎng chámíng le shìqing de zhēnxiàng.
Phóng viên đến hiện trường điều tra làm rõ sự thật của sự việc.
Cách viết 查明 (thứ tự nét)
查… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 查明
查明 tiếng Trung là gì?
查明 (chámíng) nghĩa là điều tra rõ (động từ).
查明 đọc thế nào?
查明 đọc là chámíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 查明 thế nào?
Ví dụ: 技术人员正在查明停电的原因。 (Jìshù rényuán zhèngzài chámíng tíng diàn de yuányīn.) nghĩa là: Nhân viên kỹ thuật đang điều tra làm rõ nguyên nhân mất điện.
查明 thuộc cấp HSK mấy?
查明 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.