明年 đọc là míngnián, nghĩa là sang năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
明年
míngnián
sang năm
danh từ
Ví dụ với 明年
明年我去中国。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
Sang năm tôi đi Trung Quốc.
明年我二十岁。
Míngnián wǒ èrshí suì.
Sang năm tôi hai mươi tuổi.
他们明年回国。
Tāmen míngnián huí guó.
Sang năm họ về nước.
Cách viết 明年 (thứ tự nét)
明… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 明年
明年 tiếng Trung là gì?
明年 (míngnián) nghĩa là sang năm (danh từ).
明年 đọc thế nào?
明年 đọc là míngnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 明年 thế nào?
Ví dụ: 明年我去中国。 (Míngnián wǒ qù Zhōngguó.) nghĩa là: Sang năm tôi đi Trung Quốc.
明年 thuộc cấp HSK mấy?
明年 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.