开明 đọc là kāimíng, nghĩa là cởi mở tiến bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开明
kāimíng
cởi mở tiến bộ
tính từ

Ví dụ với 开明

我的父母很开明,从不干涉我选择专业。
Wǒ de fùmǔ hěn kāimíng, cóngbù gānshè wǒ xuǎnzé zhuānyè.
Bố mẹ tôi rất cởi mở, tiến bộ, không bao giờ can thiệp việc tôi chọn ngành.
这位校长思想开明,鼓励老师尝试新的教学方法。
Zhè wèi xiàozhǎng sīxiǎng kāimíng, gǔlì lǎoshī chángshì xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Vị hiệu trưởng này tư tưởng cởi mở tiến bộ, khuyến khích giáo viên thử các phương pháp giảng dạy mới.

Cách viết 开明 (thứ tự nét)

开… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开明

开明 tiếng Trung là gì?

开明 (kāimíng) nghĩa là cởi mở tiến bộ (tính từ).

开明 đọc thế nào?

开明 đọc là kāimíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开明 thế nào?

Ví dụ: 我的父母很开明,从不干涉我选择专业。 (Wǒ de fùmǔ hěn kāimíng, cóngbù gānshè wǒ xuǎnzé zhuānyè.) nghĩa là: Bố mẹ tôi rất cởi mở, tiến bộ, không bao giờ can thiệp việc tôi chọn ngành.

开明 thuộc cấp HSK mấy?

开明 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.