三明治 đọc là sānmíngzhì, nghĩa là bánh sandwich. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
三明治
sānmíngzhì
bánh sandwich
danh từ
Ví dụ với 三明治
我早饭吃了一个三明治。
Wǒ zǎofàn chī le yí ge sānmíngzhì.
Bữa sáng tôi ăn một cái bánh sandwich.
Lưu ý khi dùng
Từ mượn âm từ tiếng Anh sandwich. Lượng từ: 个, 块. Bữa sáng kiểu Tây: 三明治 + 牛奶.
Cách viết 三明治 (thứ tự nét)
三… nét
明… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 三明治
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 三 | sān | 一 | 3 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
| 治 | zhì | 氵 | 8 |
Từ liên quan
- 面包miànbāo · bánh mì
- 早饭zǎofàn · cơm sáng
Hỏi nhanh về 三明治
三明治 tiếng Trung là gì?
三明治 (sānmíngzhì) nghĩa là bánh sandwich (danh từ).
三明治 đọc thế nào?
三明治 đọc là sānmíngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 三明治 thế nào?
Ví dụ: 我早饭吃了一个三明治。 (Wǒ zǎofàn chī le yí ge sānmíngzhì.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn một cái bánh sandwich.
三明治 thuộc cấp HSK mấy?
三明治 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet