明朗 đọc là mínglǎng, nghĩa là sáng sủa, rõ ràng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
明朗
mínglǎng
sáng sủa, rõ ràng
tính từ

Ví dụ với 明朗

雨停了,天空渐渐明朗起来。
Yǔ tíng le, tiānkōng jiànjiàn mínglǎng qǐlai.
Mưa tạnh, bầu trời dần sáng sủa trở lại.
经过沟通,事情的情况终于明朗了。
Jīngguò gōutōng, shìqing de qíngkuàng zhōngyú mínglǎng le.
Sau khi trao đổi, tình hình sự việc cuối cùng đã rõ ràng.

Cách viết 明朗 (thứ tự nét)

明… nét
朗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 明朗

明朗 tiếng Trung là gì?

明朗 (mínglǎng) nghĩa là sáng sủa, rõ ràng (tính từ).

明朗 đọc thế nào?

明朗 đọc là mínglǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 明朗 thế nào?

Ví dụ: 雨停了,天空渐渐明朗起来。 (Yǔ tíng le, tiānkōng jiànjiàn mínglǎng qǐlai.) nghĩa là: Mưa tạnh, bầu trời dần sáng sủa trở lại.

明朗 thuộc cấp HSK mấy?

明朗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.