明日 đọc là míngrì, nghĩa là ngày mai (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
明日
míngrì
ngày mai (văn viết)
danh từ
Ví dụ với 明日
明日有雨,请带伞。
Míngrì yǒu yǔ, qǐng dài sǎn.
Ngày mai có mưa, xin hãy mang ô.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, trang trọng hơn 明天: 明日起 (từ ngày mai), 明日见 (mai gặp).
Cách viết 明日 (thứ tự nét)
明… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 明日
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 明 | míng | 日 | 8 |
| 日 | rì | 日 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 明日
明日 tiếng Trung là gì?
明日 (míngrì) nghĩa là ngày mai (văn viết) (danh từ).
明日 đọc thế nào?
明日 đọc là míngrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 明日 thế nào?
Ví dụ: 明日有雨,请带伞。 (Míngrì yǒu yǔ, qǐng dài sǎn.) nghĩa là: Ngày mai có mưa, xin hãy mang ô.
明日 thuộc cấp HSK mấy?
明日 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet