清明节 đọc là Qīngmíng Jié, nghĩa là Tết Thanh Minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
清明节
Qīngmíng Jié
Tết Thanh Minh
danh từ
Ví dụ với 清明节
清明节,大家去墓前放花。
Qīngmíng Jié, dàjiā qù mù qián fàng huā.
Tết Thanh Minh, mọi người ra trước mộ đặt hoa.
Lưu ý khi dùng
Rơi vào khoảng 4–5 tháng 4 dương lịch; người ta đi tảo mộ (扫墓), tưởng nhớ người đã mất. Là ngày nghỉ lễ ở Trung Quốc.
Cách viết 清明节 (thứ tự nét)
清… nét
明… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 清明节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 清 | qīng | 氵 | 11 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
| 节 | jié | 艹 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 清明节
清明节 tiếng Trung là gì?
清明节 (Qīngmíng Jié) nghĩa là Tết Thanh Minh (danh từ).
清明节 đọc thế nào?
清明节 đọc là Qīngmíng Jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清明节 thế nào?
Ví dụ: 清明节,大家去墓前放花。 (Qīngmíng Jié, dàjiā qù mù qián fàng huā.) nghĩa là: Tết Thanh Minh, mọi người ra trước mộ đặt hoa.
清明节 thuộc cấp HSK mấy?
清明节 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet