布 đọc là bù, thuộc bộ 50 (巾), gồm 5 nét.
布
bù
Bộ thủ 50 (巾)5 nét
Phân rã chữ 布
⿸?巾
Cách viết 布 (thứ tự nét)
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 布
- 布 bù – vải; công bố, bố trí
- 公布 gōngbù – công bố
- 分布 fēnbù – phân bố
- 发布 fābù – công bố, phát hành, đăng
- 宣布 xuānbù – tuyên bố; thông báo
- 密布 mìbù – dày đặc
- 布局 bùjú – bố trí; bố cục
- 布满 bùmǎn – phủ đầy, giăng đầy
- 布置 bùzhì – bày biện, trang trí; giao (việc)
- 散布 sànbù – lan truyền
- 瀑布 pùbù – thác nước
- 遍布 biànbù – trải khắp
- 颁布 bānbù – ban hành
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)