颁布 đọc là bānbù, nghĩa là ban hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
颁布
bānbù
ban hành
động từ
Ví dụ với 颁布
市里颁布了新的垃圾分类办法。
Shìli bānbù le xīn de lājī fēnlèi bànfǎ.
Thành phố đã ban hành quy định mới về phân loại rác.
学校颁布了新的校规,禁止学生带手机进教室。
Xuéxiào bānbù le xīn de xiàoguī, jìnzhǐ xuésheng dài shǒujī jìn jiàoshì.
Nhà trường đã ban hành nội quy mới, cấm học sinh mang điện thoại vào lớp.
Cách viết 颁布 (thứ tự nét)
颁… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 颁布
颁布 tiếng Trung là gì?
颁布 (bānbù) nghĩa là ban hành (động từ).
颁布 đọc thế nào?
颁布 đọc là bānbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 颁布 thế nào?
Ví dụ: 市里颁布了新的垃圾分类办法。 (Shìli bānbù le xīn de lājī fēnlèi bànfǎ.) nghĩa là: Thành phố đã ban hành quy định mới về phân loại rác.
颁布 thuộc cấp HSK mấy?
颁布 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.