分布 đọc là fēnbù, nghĩa là phân bố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
分布
fēnbù
phân bố
động từ

Ví dụ với 分布

这种花分布在南方。
Zhè zhǒng huā fēnbù zài nánfāng.
Loài hoa này phân bố ở phía nam.

Lưu ý khi dùng

Chủ ngữ là sinh vật, dân cư, tài nguyên; mẫu 分布在 + địa điểm.

Cách viết 分布 (thứ tự nét)

分… nét
布… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分布

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
布bù巾5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 分布

分布 tiếng Trung là gì?

分布 (fēnbù) nghĩa là phân bố (động từ).

分布 đọc thế nào?

分布 đọc là fēnbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分布 thế nào?

Ví dụ: 这种花分布在南方。 (Zhè zhǒng huā fēnbù zài nánfāng.) nghĩa là: Loài hoa này phân bố ở phía nam.

分布 thuộc cấp HSK mấy?

分布 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet