分散 đọc là fēnsàn, nghĩa là phân tán, rải rác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
分散
fēnsàn
phân tán, rải rác
động từ; tính từ
Ví dụ với 分散
同学们分散在不同的城市。
Tóngxuémen fēnsàn zài bù tóng de chéngshì.
Các bạn học nằm rải rác ở nhiều thành phố khác nhau.
Lưu ý khi dùng
Còn dùng: 分散注意力 (làm phân tán sự chú ý).
Cách viết 分散 (thứ tự nét)
分… nét
散… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分散
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 散 | sàn | 攵 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 分散
分散 tiếng Trung là gì?
分散 (fēnsàn) nghĩa là phân tán, rải rác (động từ; tính từ).
分散 đọc thế nào?
分散 đọc là fēnsàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分散 thế nào?
Ví dụ: 同学们分散在不同的城市。 (Tóngxuémen fēnsàn zài bù tóng de chéngshì.) nghĩa là: Các bạn học nằm rải rác ở nhiều thành phố khác nhau.
分散 thuộc cấp HSK mấy?
分散 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet