布置 đọc là bùzhì, nghĩa là bày biện, trang trí; giao (việc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
布置
bùzhì
bày biện, trang trí; giao (việc)
động từ

Ví dụ với 布置

老师布置了很多作业。
Lǎoshī bùzhì le hěn duō zuòyè.
Cô giáo giao rất nhiều bài tập.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa chính: bày biện, trang trí (布置房间) và giao việc (布置作业, 布置任务).

Cách viết 布置 (thứ tự nét)

布… nét
置… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 布置

ChữPinyinBộ thủSố nét
布bù巾5
置zhì罒13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 布置

布置 tiếng Trung là gì?

布置 (bùzhì) nghĩa là bày biện, trang trí; giao (việc) (động từ).

布置 đọc thế nào?

布置 đọc là bùzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 布置 thế nào?

Ví dụ: 老师布置了很多作业。 (Lǎoshī bùzhì le hěn duō zuòyè.) nghĩa là: Cô giáo giao rất nhiều bài tập.

布置 thuộc cấp HSK mấy?

布置 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet