散布 đọc là sànbù, nghĩa là lan truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
散布
sànbù
lan truyền
động từ
Ví dụ với 散布
请不要在网上散布没有证据的消息。
Qǐng bú yào zài wǎngshàng sànbù méiyǒu zhèngjù de xiāoxi.
Xin đừng lan truyền những tin không có bằng chứng trên mạng.
春天花粉散布得很远,容易引起过敏。
Chūntiān huāfěn sànbù de hěn yuǎn, róngyì yǐnqǐ guòmǐn.
Mùa xuân phấn hoa phát tán rất xa, dễ gây dị ứng.
Cách viết 散布 (thứ tự nét)
散… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 散布
散布 tiếng Trung là gì?
散布 (sànbù) nghĩa là lan truyền (động từ).
散布 đọc thế nào?
散布 đọc là sànbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 散布 thế nào?
Ví dụ: 请不要在网上散布没有证据的消息。 (Qǐng bú yào zài wǎngshàng sànbù méiyǒu zhèngjù de xiāoxi.) nghĩa là: Xin đừng lan truyền những tin không có bằng chứng trên mạng.
散布 thuộc cấp HSK mấy?
散布 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.