公布 đọc là gōngbù, nghĩa là công bố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
公布
gōngbù
công bố
động từ
Ví dụ với 公布
考试成绩明天公布。
Kǎoshì chéngjì míngtiān gōngbù.
Điểm thi ngày mai sẽ được công bố.
Cách viết 公布 (thứ tự nét)
公… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公布
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 布 | bù | 巾 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公布
公布 tiếng Trung là gì?
公布 (gōngbù) nghĩa là công bố (động từ).
公布 đọc thế nào?
公布 đọc là gōngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公布 thế nào?
Ví dụ: 考试成绩明天公布。 (Kǎoshì chéngjì míngtiān gōngbù.) nghĩa là: Điểm thi ngày mai sẽ được công bố.
公布 thuộc cấp HSK mấy?
公布 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet