发表 đọc là fābiǎo, nghĩa là công bố, đăng (bài); phát biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
发表
fābiǎo
công bố, đăng (bài); phát biểu
động từ

Ví dụ với 发表

他发表了一篇文章。
Tā fābiǎo le yì piān wénzhāng.
Anh ấy đã đăng một bài viết.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho bài viết, ý kiến, quan điểm: 发表文章, 发表意见.

Cách viết 发表 (thứ tự nét)

发… nét
表… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发表

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
表biǎo衣8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发表

发表 tiếng Trung là gì?

发表 (fābiǎo) nghĩa là công bố, đăng (bài); phát biểu (động từ).

发表 đọc thế nào?

发表 đọc là fābiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发表 thế nào?

Ví dụ: 他发表了一篇文章。 (Tā fābiǎo le yì piān wénzhāng.) nghĩa là: Anh ấy đã đăng một bài viết.

发表 thuộc cấp HSK mấy?

发表 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet