发言 đọc là fāyán, nghĩa là phát biểu; lời phát biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
发言
fāyán
phát biểu; lời phát biểu
động từ; danh từ

Ví dụ với 发言

谁想先发言?
Shéi xiǎng xiān fāyán?
Ai muốn phát biểu trước?

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 发了言, 发个言. Khác 发表 (đăng, công bố).

Cách viết 发言 (thứ tự nét)

发… nét
言… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发言

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
言yán言7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发言

发言 tiếng Trung là gì?

发言 (fāyán) nghĩa là phát biểu; lời phát biểu (động từ; danh từ).

发言 đọc thế nào?

发言 đọc là fāyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发言 thế nào?

Ví dụ: 谁想先发言? (Shéi xiǎng xiān fāyán?) nghĩa là: Ai muốn phát biểu trước?

发言 thuộc cấp HSK mấy?

发言 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet