布局 đọc là bùjú, nghĩa là bố trí; bố cục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
布局
bùjú
bố trí; bố cục
động từ, danh từ
Ví dụ với 布局
设计师重新布局了客厅,空间显得大多了。
Shèjìshī chóngxīn bùjú le kètīng, kōngjiān xiǎnde dà duō le.
Nhà thiết kế bố trí lại phòng khách, không gian trông rộng hơn nhiều.
这个商场的布局很清楚,一下子就能找到出口。
Zhège shāngchǎng de bùjú hěn qīngchu, yíxiàzi jiù néng zhǎodào chūkǒu.
Bố cục trung tâm thương mại này rất rõ ràng, chốc lát đã tìm được lối ra.
Cách viết 布局 (thứ tự nét)
布… nét
局… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 布局
布局 tiếng Trung là gì?
布局 (bùjú) nghĩa là bố trí; bố cục (động từ, danh từ).
布局 đọc thế nào?
布局 đọc là bùjú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 布局 thế nào?
Ví dụ: 设计师重新布局了客厅,空间显得大多了。 (Shèjìshī chóngxīn bùjú le kètīng, kōngjiān xiǎnde dà duō le.) nghĩa là: Nhà thiết kế bố trí lại phòng khách, không gian trông rộng hơn nhiều.
布局 thuộc cấp HSK mấy?
布局 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.