宣布 đọc là xuānbù, nghĩa là tuyên bố; thông báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
宣布
xuānbù
tuyên bố; thông báo
động từ
Ví dụ với 宣布
老师宣布考试时间。
Lǎoshī xuānbù kǎoshì shíjiān.
Thầy giáo thông báo thời gian thi.
Lưu ý khi dùng
Thông báo chính thức, công khai.
Cách viết 宣布 (thứ tự nét)
宣… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宣布
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宣 | xuān | 宀 | 9 |
| 布 | bù | 巾 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宣布
宣布 tiếng Trung là gì?
宣布 (xuānbù) nghĩa là tuyên bố; thông báo (động từ).
宣布 đọc thế nào?
宣布 đọc là xuānbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宣布 thế nào?
Ví dụ: 老师宣布考试时间。 (Lǎoshī xuānbù kǎoshì shíjiān.) nghĩa là: Thầy giáo thông báo thời gian thi.
宣布 thuộc cấp HSK mấy?
宣布 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet