布 đọc là bù, nghĩa là vải; công bố, bố trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
布
bù
vải; công bố, bố trí
danh từBộ thủ 巾5 nét

Ví dụ với 布

这块布的颜色很好看。
Zhè kuài bù de yánsè hěn hǎokàn.
Màu của miếng vải này rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Đứng một mình là "vải" (布鞋 = giày vải); trong từ ghép mang nghĩa "công bố, bố trí": 公布, 分布.

Cách viết 布 (thứ tự nét)

布… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 布

布 tiếng Trung là gì?

布 (bù) nghĩa là vải; công bố, bố trí (danh từ).

布 đọc thế nào?

布 đọc là bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 布 thế nào?

Ví dụ: 这块布的颜色很好看。 (Zhè kuài bù de yánsè hěn hǎokàn.) nghĩa là: Màu của miếng vải này rất đẹp.

布 thuộc cấp HSK mấy?

布 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet