剧 đọc là jù, thuộc bộ 18 (刀), gồm 10 nét.
剧
jù
Bộ thủ 18 (刀)10 nét
Phân rã chữ 剧
⿰居刂
Cách viết 剧 (thứ tự nét)
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 剧
- 剧 jù – kịch, vở diễn; phim truyền hình
- 京剧 jīngjù – kinh kịch
- 剧变 jùbiàn – biến đổi lớn
- 剧场 jùchǎng – nhà hát; rạp
- 剧情 jùqíng – cốt truyện
- 剧本 jùběn – kịch bản
- 剧烈 jùliè – dữ dội, mạnh mẽ
- 剧目 jùmù – vở diễn
- 剧院 jùyuàn – rạp hát, nhà hát
- 加剧 jiājù – trở nên trầm trọng hơn
- 喜剧 xǐjù – hài kịch, phim hài
- 急剧 jíjù – gấp và mạnh, đột ngột
- 悲剧 bēijù – bi kịch
- 戏剧 xìjù – kịch, nghệ thuật sân khấu
- 歌剧 gējù – nhạc kịch opera
- 编剧 biānjù – viết kịch bản; biên kịch
- 话剧 huàjù – kịch nói
- 恶作剧 èzuòjù – trò đùa ác ý
- 电视剧 diànshìjù – phim truyền hình
- 连续剧 liánxùjù – phim truyền hình nhiều tập
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)